BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH Thống kê truy cập
Online:
Hôm nay:
Hôm qua:
Trong Tuần:
Trong Tháng:
Tổng số lượt xem:
Bạn đánh giá thế nào về hoạt động công vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
Mã bảo mật *
Nhập chính xác mã bảo vệ
Tên thủ tục
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục
Số TT Lĩnh vực thống kê Tên thủ tục
1 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
2 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
3 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
4 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ
5 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ
6 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội
7 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ
8 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội
9 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
10 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
11 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
12 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
13 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
14 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
15 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
16 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
17 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
18 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
19 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
20 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
21 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
22 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
23 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
24 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
25 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
26 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
27 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
28 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
29 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
30 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN).
31 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
32 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án.
33 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
34 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
35 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
36 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
37 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
38 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án
39 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
40 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
41 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Xác nhận chuyên gia
42 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư
43 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư
44 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
45 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
46 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
47 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
48 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
49 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
50 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
51 Đầu tư tại Việt Nam Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
52 Đầu tư tại Việt Nam Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
53 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tưtrong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
54 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
55 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diệnđiều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
56 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
57 Đầu tư tại Việt Nam Chuyển nhượng dự án đầu tư
58 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
59 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
60 Đầu tư tại Việt Nam Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
61 Đầu tư tại Việt Nam Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
62 Đầu tư tại Việt Nam Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
63 Đầu tư tại Việt Nam Giãn tiến độ đầu tư
64 Đầu tư tại Việt Nam Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
65 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
66 Đầu tư tại Việt Nam Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
67 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
68 Đầu tư tại Việt Nam Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương
69 Đầu tư tại Việt Nam Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
70 Đầu tư tại Việt Nam Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
71 Đầu tư tại Việt Nam Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
72 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
73 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
74 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
75 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
76 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
77 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký hợp tác xã
78 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
79 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
80 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã chia
81 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã tách
82 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
83 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
84 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
85 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
86 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
87 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
88 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
89 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
90 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
91 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
92 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
93 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
94 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
95 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
96 Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
97 Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư
98 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân
99 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
100 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
101 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần
102 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty hợp danh
103 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
104 Đăng ký kinh doanh Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
105 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
106 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
107 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
108 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
109 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
110 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
111 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
112 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên t
113 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
114 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
115 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
116 Đăng ký kinh doanh Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
117 Đăng ký kinh doanh Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
118 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
119 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
120 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
121 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
122 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
123 Đăng ký kinh doanh Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
124 Đăng ký kinh doanh Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
125 Đăng ký kinh doanh Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
126 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
127 Đăng ký kinh doanh Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
128 Đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay
129 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
130 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
131 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
132 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
133 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
134 Đăng ký kinh doanh Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
135 Đăng ký kinh doanh Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
136 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
137 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
138 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
139 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
140 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
141 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
142 Đăng ký kinh doanh Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
143 Đăng ký kinh doanh Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
144 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
145 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
146 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
147 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
148 Đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
149 Đăng ký kinh doanh Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
150 Đăng ký kinh doanh Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
151 Đăng ký kinh doanh Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
152 Đăng ký kinh doanh Thông báo tạm ngừng kinh doanh
153 Đăng ký kinh doanh Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
154 Đăng ký kinh doanh Giải thể doanh nghiệp
155 Đăng ký kinh doanh Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
156 Đăng ký kinh doanh Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
157 Đăng ký kinh doanh Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
158 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
159 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
160 Đăng ký kinh doanh Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
161 Đăng ký kinh doanh Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
162 Đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh