BẢN ĐỒ HÀNH CHÍNH Thống kê truy cập
Online:
Hôm nay:
Hôm qua:
Trong Tuần:
Trong Tháng:
Tổng số lượt xem:
Bạn đánh giá thế nào về hoạt động công vụ của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La
Mã bảo mật *
Nhập chính xác mã bảo vệ
Tên thủ tục
Lĩnh vực
Cơ quan thực hiện thủ tục
Số TT Lĩnh vực thống kê Tên thủ tục
1 Đăng ký kinh doanh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
2 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên
3 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên
4 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần
5 Đăng ký kinh doanh 4. Đăng ký thành lập công ty hợp danh
6 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi địa chỉ trụ sở chính của doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
7 Đăng ký kinh doanh Đăng ký đổi tên doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
8 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi thành viên hợp danh
9 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi người đại diện theo pháp luật của công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần
10 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi vốn điều lệ, thay đổi tỷ lệ vốn góp (đối với công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
11 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi thành viên công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
12 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên đối với trường hợp chủ sở hữu công ty chuyển nhượng toàn bộ vốn điều lệ cho một cá nhân hoặc một tổ chức
13 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền về sắp xếp, đổi mới doanh nghiệp nhà nước
14 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do thừa kế
15 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do có nhiều hơn một cá nhân hoặc nhiều hơn một tổ chức được thừa kế phần vốn của chủ sở hữu, công ty đăng ký chuyển đổi sang loại hình công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên t
16 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do tặng cho toàn bộ phần vốn góp
17 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ sở hữu công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do chuyển nhượng, tặng cho một phần vốn điều lệ cho tổ chức hoặc cá nhân khác hoặc công ty huy động thêm vốn góp từ cá nhân hoặc tổ chức khác
18 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi chủ doanh nghiệp tư nhân trong trường hợp bán, tặng cho doanh nghiệp, chủ doanh nghiệp chết, mất tích
19 Đăng ký kinh doanh Đăng ký doanh nghiệp thay thế nội dung đăng ký kinh doanh trong Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương khác
20 Đăng ký kinh doanh Thông báo bổ sung, thay đổi ngành, nghề kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
21 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi vốn đầu tư của chủ doanh nghiệp tư nhân
22 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi thông tin của cổ đông sáng lập công ty cổ phần
23 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi cổ đông là nhà đầu tư nước ngoài trong công ty cổ phần chưa niêm yết
24 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi nội dung đăng ký thuế
25 Đăng ký kinh doanh Thông báo thay đổi thông tin người quản lý doanh nghiệp, thông tin người đại diện theo uỷ quyền (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
26 Đăng ký kinh doanh Công bố nội dung đăng ký doanh nghiệp (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
27 Đăng ký kinh doanh Thông báo sử dụng, thay đổi, huỷ mẫu con dấu (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
28 Đăng ký kinh doanh Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện trong nước (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
29 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập chi nhánh, văn phòng đại diện ở nước ngoài (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
30 Đăng ký kinh doanh Đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
31 Đăng ký kinh doanh Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện thay thế cho nội dung đăng ký hoạt động trong Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay
32 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
33 Đăng ký kinh doanh Thông báo lập địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
34 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp tư nhân, công ty TNHH, công ty cổ phần, công ty hợp danh)
35 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
36 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký địa điểm kinh doanh (đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương)
37 Đăng ký kinh doanh Thông báo chào bán cổ phần riêng lẻ của công ty cổ phần không phải là công ty cổ phần đại chúng
38 Đăng ký kinh doanh Thông báo cập nhật thông tin cổ đông là cá nhân nước ngoài, người đại diện theo uỷ quyền của cổ đông là tổ chức nước ngoài (đối với công ty cổ phần)
39 Đăng ký kinh doanh Thông báo cho thuê doanh nghiệp tư nhân
40 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc chia doanh nghiệp
41 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc chia doanh nghiệp
42 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc chia doanh nghiệp
43 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên từ việc tách doanh nghiệp
44 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên từ việc tách doanh nghiệp
45 Đăng ký kinh doanh Đăng ký thành lập công ty cổ phần từ việc tách doanh nghiệp
46 Đăng ký kinh doanh Hợp nhất doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
47 Đăng ký kinh doanh Sáp nhập doanh nghiệp (đối với công ty trách nhiệm hữu hạn, công ty cổ phần và công ty hợp danh)
48 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty trách nhiệm hữu hạn thành công ty cổ phần
49 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên
50 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi công ty cổ phần thành công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên
51 Đăng ký kinh doanh Chuyển đổi doanh nghiệp tư nhân thành công ty trách nhiệm hữu hạn
52 Đăng ký kinh doanh Thông báo tạm ngừng kinh doanh
53 Thông báo về việc tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo
54 Đăng ký kinh doanh Giải thể doanh nghiệp
55 Đăng ký kinh doanh Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án
56 Đăng ký kinh doanh Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh
57 Đăng ký kinh doanh Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp
58 Đăng ký kinh doanh Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế
59 Đăng ký kinh doanh Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp
60 Đăng ký kinh doanh Cập nhật bổ sung thông tin đăng ký doanh nghiệp
61 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
62 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
63 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo chấm dứt Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường
64 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo tiếp nhận viện trợ, tài trợ
65 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Thông báo thay đổi nội dung tiếp nhận viện trợ, tài trợ
66 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Công khai hoạt động của doanh nghiệp xã hội
67 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Cung cấp thông tin, bản sao Báo cáo đánh giá tác động xã hội và Văn bản tiếp nhận viện trợ, tài trợ
68 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Chuyển cơ sở bảo trợ xã hội, quỹ xã hội, quỹ từ thiện thành Doanh nghiệp xã hội
69 Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp xã hội Nộp lại con dấu và Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu cho cơ quan công an nơi đã cấp Giấy chứng nhận đăng ký mẫu dấu
70 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký liên hiệp hợp tác xã
71 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
72 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của liên hiệp hợp tác xã
73 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã chia
74 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã tách
75 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã hợp nhất
76 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký khi liên hiệp hợp tác xã sáp nhập
77 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
78 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị mất)
79 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
80 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện liên hiệp hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
81 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (Đối với trường hợp liên hiệp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
82 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
83 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thông báo thay đổi nội dung đăng ký liên hiệp hợp tác xã
84 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của liên hiệp hợp tác xã
85 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Tạm ngừng hoạt động của liên hiệp hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
86 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của liên hiệp hợp tác xã
87 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký liên hiệp hợp tác xã)
88 Thành lập và hoạt động của liên hiệp hợp tác xã Thay đổi cơ quan đăng ký liên hiệp hợp tác xã
89 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
90 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận dự án đầu tư sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN).
91 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận chương trình sử dụng nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN)
92 Viện trợ phi chính phủ nước ngoài(NGO) Tiếp nhận nguồn viện trợ phi Chính phủ nước ngoài (PCPNN) dưới hình thức phi dự án.
93 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Đề xuất và lựa chọn Đề xuất chương trình, dự án sử dụng vốn ODA không hoàn lại thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
94 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Quyết định chủ trương đầu tư chương trình, dự án đầu tư sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
95 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Quyết định chủ trương đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật, phi dự án sử dụng vốn ODA viện trợ không hoàn lại thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
96 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư chương trình, dự án đầu tư thuộc thẩm quyền của người đứng đầu cơ quan chủ quản
97 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư dự án hỗ trợ kỹ thuật sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi
98 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, thẩm định, quyết định đầu tư phi dự án
99 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, phê duyệt kế hoạch tổng thể thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng
100 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Lập, phê duyệt kế hoạch thực hiện chương trình, dự án sử dụng vốn ODA, vốn vay ưu đãi, vốn đối ứng hàng năm
101 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) Xác nhận chuyên gia
102 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thẩm định và phê duyệt đề xuất dự án của Nhà đầu tư
103 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thẩm định, phê duyệt báo cáo nghiên cứu khả thi dự án nhóm A, B, quan trọng quốc gia của nhà đầu tư
104 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Cấp giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
105 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Điều chỉnh giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
106 Đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) Thu hồi giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
107 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
108 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ (đối với dự án không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
109 Đầu tư tại Việt Nam Quyết định chủ trương đầu tư của Quốc hội (đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư)
110 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ, UBND cấp tỉnh đối với dự án đầu tư không thuộc diện cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
111 Đầu tư tại Việt Nam Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án không thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
112 Đầu tư tại Việt Nam Cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án thuộc diện quyết định chủ trương đầu tư
113 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh tên dự án đầu tư, tên và địa chỉ nhà đầu tưtrong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
114 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh nội dung dự án đầu tư trong Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (đối với trường hợp không điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư)
115 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diệnđiều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
116 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc diện điều chỉnh quyết định chủ trương đầu tư của Thủ tướng Chính phủ
117 Đầu tư tại Việt Nam Chuyển nhượng dự án đầu tư
118 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế
119 Đầu tư tại Việt Nam Điều chỉnh dự án đầu tư theo bản án, quyết định của tòa án, trọng tài
120 Đầu tư tại Việt Nam Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
121 Đầu tư tại Việt Nam Hiệu đính thông tin trên Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
122 Đầu tư tại Việt Nam Nộp lại Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư
123 Đầu tư tại Việt Nam Giãn tiến độ đầu tư
124 Đầu tư tại Việt Nam Tạm ngừng hoạt động của dự án đầu tư
125 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động của dự án đầu tư
126 Đầu tư tại Việt Nam Thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
127 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC
128 Đầu tư tại Việt Nam Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư cho dự án hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư hoặc giấy tờ khác có giá trị pháp lý tương đương
129 Đầu tư tại Việt Nam Cung cấp thông tin về dự án đầu tư
130 Đầu tư tại Việt Nam Bảo đảm đầu tư trong trường hợp không được tiếp tục áp dụng ưu đãi đầu tư
131 Đầu tư tại Việt Nam Góp vốn, mua cổ phần, phần vốn góp vào tổ chức kinh tế của nhà đầu tư nước ngoài
132 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Đăng ký thành lập hộ kinh doanh
133 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hộ kinh doanh
134 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Tạm ngừng hoạt động hộ kinh doanh
135 Đầu tư tại Việt Nam Chấm dứt hoạt động hộ kinh doanh
136 Thành lập và hoạt động của hộ kinh doanh(Cấp huyện) Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh
137 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký hợp tác xã
138 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thành lập chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
139 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi tên, địa chỉ trụ sở chính, ngành, nghề sản xuất, kinh doanh, vốn điều lệ, người đại diện theo pháp luật; tên, địa chỉ, người đại diện chi nhánh, văn phòng đại diện của hợp tác xã
140 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã chia
141 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã tách
142 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã hợp nhất
143 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký khi hợp tác xã sáp nhập
144 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị mất)
145 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị mất)
146 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
147 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện hợp tác xã (khi bị hư hỏng)
148 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (Đối với trường hợp hợp tác xã giải thể tự nguyện)
149 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Đăng ký thay đổi nội dung đăng ký chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
150 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã
151 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thông báo về việc góp vốn, mua cổ phần, thành lập doanh nghiệp của hợp tác xã
152 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Tạm ngừng hoạt động của hợp tác xã, chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
153 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Chấm dứt hoạt động của chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh của hợp tác xã
154 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã (khi đổi từ giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh sang giấy chứng nhận đăng ký hợp tác xã)
155 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã(Cấp huyện) Thay đổi cơ quan đăng ký hợp tác xã
156 Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Giải quyết kiến nghị trong quá trình lựa chọn nhà đầu tư
157 Đấu thầu lựa chọn nhà đầu tư Giải quyết kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà đầu tư